Crocodiles are ambush predators, waiting for fish or land animals to come close, then rushing out to attack.

Bạn đang xem: Rush out là gì


Cá sấu là những kẻ đi săn kiểu mai phục, chúng chờ đợi cho cá hay động vật sống trên đất liền đến gần, sau đó tấn công chớp nhoáng.
Hall, Henfrey, và các nội dung của con người khai thác phải chạy ra ngoài cùng một lúc lộn xộn vào đường phố.
But does dignified, Bible-based information about sex encourage children to rush out and experiment?
Nhưng phải chăng kiến thức về giới tính phổ biến một cách nghiêm trang, dựa trên Kinh-thánh, lại khuyến khích con cái đâm ra tò mò và thử nghiệm?
Monstrous creatures and horrendous sounds rushed out in a cloud of smoke and swirled around her, screeching and cackling.
Những sinh vật quái dị và âm thanh khủng khiếp lao ra theo làn khói, quay cuồng quanh nàng, rít lên và phát ra những tiếng lạch cạch.
Well, that"s not gonna happen until I get my man child father rushed out of prison, back on his feet.
Chuyện đó sẽ không xảy ra đến khi em giúp được bố em người vừa ra khỏi tù, tự giải quyết được mọi việc.
Or they may get a rush out of doing something risky that has the potential to get them in serious trouble .
Hoặc họ có thể bị thúc đẩy làm một cái gì đó có khả năng nguy hiểm để khiến họ gặp rắc rối nghiêm trọng .
He walked into a Safeway once on a rainy day, slipped, broke his arm, rushed out: he didn"t want to inconvenience Safeway.
Vào một ngày mưa, ông bước vào chuỗi siêu thị Safeway, trượt ngã, gãy tay rồi vội vã đi ra ngoài. Vi ông không muốn gây phiền phức cho Safeway.

Xem thêm: Vietgle Tra Từ Chuyên Ngành Tiếng Anh Là Gì, Thuật Ngữ Chuyên Ngành


You may oversleep, feel more stress, have to rush out the door, and possibly be late for school. —Proverbs 6:10, 11.
Có thể bạn sẽ ngủ quên, căng thẳng hơn, ba chân bốn cẳng tới trường và thậm chí đến trễ.—Châm-ngôn 6:10, 11.
Advertisers also know that seeing an advertisement once or twice will usually not persuade people to rush out and buy the product.
Giới quảng cáo cũng biết rằng chỉ thấy mục quảng cáo một hoặc hai lần thường sẽ không thuyết phục người ta đổ xô đi mua hàng.
Early in the morning hundreds of people rush out of their homes in the manner ants do when their nest is broken.
Ever the woman of action, even in this grim hour, Martha got up and without telling Mary, rushed out to meet Jesus. —John 11:20.
Vẫn cái tính nhanh nhạy, ngay cả trong giờ phút đau buồn, Ma-thê vội chạy ra đón Chúa Giê-su mà không kịp báo cho Ma-ri biết.—Giăng 11:20.
Video showed travelers rushing out of the airport and hundreds of people waiting on the ramp as numerous law enforcement officers rushed to the scene.
Video cho thấy hành khách đã chạy khỏi sân bay và hàng trăm người đứng đợi trên đường băng trong khi lực lượng hành pháp tới hiện trường.
He said he saw victims being rushed out of the fire on stretchers and spoke to witnesses , including a fellow Briton who saw fireworks being lit onstage .
Anh ấy nói anh ấy thấy các nạn nhân đang chạy ra khỏi đám lửa trên sàn và nói về các nhân chứng , trong đó có cả anh bạn thân là Briton đã thấy pháo bông trên sân khấu .
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *