Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ metalhall.net.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.


Bạn đang xem: Given name là gì

As a result, there is not a single mention of a given name, and most individuals are designated by role labels.
Each member"s surname, given name, age, year of birth, domicile of origin, parentage, profession, and rank are recorded.
We give a constructive proof of -expansion, introducing a transformation function abstracting a process over a given name.
In the -calculus computation is process interaction: two -calculus processes that know a given name can use it to interact with each other; names themselves may be exchanged in communications.
This number expresses a lower bound on the probability of performing an action with a given name and reaching a state that satisfies a certain formula.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên metalhall.net metalhall.net hoặc của metalhall.net University Press hay của các nhà cấp phép.
*

*

Xem thêm: Mẫu Thông Báo Xin Thay Đổi Địa Chỉ Công Ty Mới Nhất Năm 2019

*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập metalhall.net English metalhall.net University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}
*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *