Cư xá trong tiếng Anh? Một số từ tiếng anh liên quan tới cư xá. Cư xá là danh từ chỉ “khu nhà ở tập thể, chung cư cao tầng” và đây là khu nhà ở dành cho người có thu nhập thấp, chỉ ở chứ không sở hữu


Cư xá trong tiếng Anh? Một số từ tiếng anh liên quan tới cư xá

Cũng giống như tiếng Việt, một sự vật hiện tượng trong tiếng Anh có thể được biểu diễn bằng nhiều từ khác nhau. Vậy từ cư xá trong tiếng Anh có những cách viết nào? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé.

Bạn đang xem: Cư xá tiếng anh là gì

*

Cư xá là gì?

Cư xá là danh từ chỉ “khu nhà ở tập thể, chung cư cao tầng” và đây là khu nhà ở dành cho người có thu nhập thấp, chỉ ở chứ không sở hữu, tức không mua đứt bán đoạn; cụ thể Cư xá là dành riêng cho một số người và chỉ là thuê chứ không chứ không mua đứt được, ví dụ cư xá sinh viên thì chỉ có sinh viên mới được đăng ký ở và khi ra trường thì sinh viên khác vào ở.

*

Các cách viết của từ cư xá:

Có thể dùng 2 từ sau là Housing project: a group of houses or apartments, usually provided by the government for families who have low incomes : tạm dịch là nhà dành cho những người có thu nhập thấp ở Mỹ là chính xác của Hoa Kỳ dành cho người có thu nhập thấp (tuy nhiên, ở Hoa Kỳ đây là Nhà được người mua sở hữu toàn bộ, khác với ở Việt Nam chỗ này)

Thuật ngữ thứ 2 là Housing estate – an area containing a large number of houses or apartments built close together at the same time: có thể dịch là khu chung cư

Đến đây ta có thể đồng nhất giữa Cư xá và chung cư có thể là một, chỉ khác ở việc chuyển nhượng quyền sở hữu. Chung cư có thể chuyển nhượng thoải mái, còn cư xá thì hạn chế.

Xem thêm: Câu Ví Dụ,Định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của" Likewise Là Gì, Nghĩa Của Từ Likewise

Về nghĩa tiếng Việt thực tế thì cứ xá vẫn có nghĩa na ná như chung cư, tức thực tế người được cấp chủ quyền vẫn có thể ở theo thời hạn như chung cư (Apartment Building hoặc apartment block).

Một số từ tiếng anh liên quan:

Detached house; detached villa : Nhà độc lập, biệt thự độc lậpDuplex house; two-falimy house : Nhà song lậpDuplex villa; semi detached villa : Biệt thự song lậpQuadridetached villa : Biệt thự tứ lậpRow-house : Nhà liên kếtApartment : Căn hộ chung cưApartment complex : Chung cư căn hộDuplex apartment = Maisonnette : Căn hộ 2 tầngPalace : Dinh thựHighrise building : Cao ốc hơn 4 tầngTrang 12Apartment highrise building : Cao ốc chung cư căn hộResidential quarter : Khu cư xáPlaza; public square : Quảng trườngMall : Đường phố, cửa hàng cho người đi bộNursing home : Viện dưỡng lãoSanatorium, sanitarium : Viện điều dưỡngResort, health spa : Khu nghỉ ngơi giải tríHotel : Khách sạnMotel : Khách sạn lữ hànhCafé; coffee-house : Tiệm cà phêCafeteria : Quán ăn tự phục vụFactory : Nhà máyWarehouse : Nhà khoCondominium : Chung cư căn hộ mà người chủ căn hộ có chủ quyềnShed : Nhà thô sơ để làm kho , xưởngPenthouse; prentice : Nhà thái ( một mái, tựa lưng vào tường ngoài của một nhà khác )Gazebo : Tiểu đình ( nhà bát giác, lục giác nhỏ, không có tường bao, ngoài sân )Ancillary : Nhà dưới, nhà bồi, nhà phụVault : Hầm vòmBasement : Tầng hầmGround floor; 1st storey, level 1 : Tầng trệtMezzanine : Tầng lửngAttic : Gác xép sát máiTerrace : Sân thượngLobby : SảnhFoyer : Sảnh vàoVestibule : Phòng tiền sảnhHall : Đại sảnhLift lobby : Sảnh thang máyCorridor : Hành langLiving room, sitting room, drawing room : Phòng kháchFamily room : Phòng sinh hoạt gia đìnhMaster bedroom : Phòng ngủ chínhGuest room : Phòng ngủ dành cho kháchUtility room : Phòng tiện ích : máy giặt, lò sưởi chính, máy phát điện dự phòngNook : Phòng xépLift : Thang máyLift shaft; lift core : Buồng thang máyEscalator : Thang cuốnOriel : Phòng có vách kính chồm ra ngoài dạng ban côngGarage : Nhà xeClaustra : Tường có trang trí bên ngoài thường có bông gióBalcony : Ban côngLoggia : Ban công dài, hàng hiên dàiStaircase : Cầu thangBalustrade : Lan can cầu thangRail : Lan can cầu thang/ ban côngRailing : Tấm vách song thưaMong rằng qua bài này các bạn hiểu rõ hơn về từ vựng cư xá. Nắm bắt được cách sử dụng trong tiếng Anh một cách linh hoạt và có thêm vốn từ liên quan đến các tòa nhà trong tiếng Anh.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *